STT

Thuật ngữ 

Dịch nghĩa 

1

 A definite asset

 1 lợi thế rõ ràng

2

 A system of shered values/ Meaning

 Hệ thống giá trị/ý nghĩa được chia sẻ

3

 Ability

 Khả năng

4

 Absent from work

 Nghỉ làm (vắng mặt ở văn phòng, không phải nghỉ hẳn)

5

 Adaptive

 Thích nghi

6

 Adjusting pay rates

 Điều chỉnh mức lương

7

 Administrator cadre /High rank cadre

 Cán bộ quản trị cấp cao

8

 Aggrieved employee

 Nhân viên bị ngược đãi

9

 Aiming

 Khả năng nhắm đúng vị trí

10

 Air conflict

 Mâu thuẫn cởi mở/ công khai

11

 Allowances

 Trợ cấp

12

 Alternation Ranking method

 Phương pháp xếp hạng luân phiên

13

 Annual leave

 Nghỉ phép thường niên

14

 Application Form

 Mẫu đơn xin viêc

15

 Apprenticeship training

 Đào tạo học nghề

16

 Appropriate status symbols

 Biểu tượng địa vị phù hợp

17

 Arbitrator

 Trọng tài

18

 Assessment of employee potential

 Đánh giá tiềm năng nhân viên

19

 Audio visual technique

 Kỹ thuật nghe nhìn

20

 Average

 Trung bình

21

 Award/reward/gratification/bonus

 Thưởng, tiền thưởng

22

 Behavior modeling

 Mô hình ứng xử

23

 Behavioural norms

 Các chuẩn mực hành vi

24

 Benchmark job

 Công việc chuẩn để tính lương

25

 Benefits

 Phúc lợi

26

 Blank (WAB)

 Khoảng trống trong mẫu đơn

27

 Board interview/Panel interview

 Phỏng vấn hội đồng

28

 Bottom-up approach

 Phương pháp từ cấp dưới lên cấp trên

29

 Breakdowns

 Bế tắc

30

 Buisiness games

 Trò chơi kinh doanh

31

 Bureaucratic

 Quan liêu, bàn giấy

32

 Career employee

 Nhân viên chính ngạch/Biên chế

33

 Career planning and development

 Kế hoạch và phát triển nghề nghiệp (Thăng tiến nghề nghiệp)

34

 Case study

 Điển quản trị/Nghiên cứu tình huống

35

 Category A/Class A

 Hạng A

36

 Challenge

 Thách đó

37

 Classroom lecture

 Bài thuyết trình trong lớp

38

 Coaching

 Dạy kèm

39

 Cognitive ability test

 Trắc nghiệm khả năng nhận thức

40

 Cognitive dissonance

 Cảm ứng lạc điệu

41

 Collective agreement

 Thỏa ước tập thể

42

 Collective bargaining

 Thương nghị tập thể

43

 Combination of methods

 Tổng hợp các phương pháp

44

 Comfortable working conditions

 Điều kiện làm việc thoải mái

45

 Compensation

 Lương bổng

46

 Compensation equity

 Bình đẳng về lương bổng và đãi ngộ

47

 Competent supervision

 Kiểm tra khéo léo

48

 Computer-assisted instruction (CAI)

 Giảng dạy nhờ máy tính

49

 Conferrence

 Hội nghị

50

 Conflict

 Mâu thuẩn

51

 Conflict tolerance

 Chấp nhận mâu thuẫn

52

 Congenial co-workers

 Đồng nghiệp hợp ý

53

 Contractual employee

 Nhân viên hợp đồng

54

 Controlling

 Kiểm tra

55

 Corporate culture

 Bầu văn hóa công ty

56

 Corporate philosophy

 Triết lý công ty

57

 Correlation analysis

 Phân tích tương quan

58

 Cost of living

 Chi phí sinh hoạt

59

 Cyclical variation

 Biến thiên theo chu kỳ

60

 Daily worker

 Nhân viên công nhật

61

 Day care center

 Trung tâm chăm sóc trẻ em khi cha mẹ làm việc

62

 Death in service compensation

 Bồi thường tử tuất

63

 Delphi technique

 Kỹ thuật Delphi

64

 Demotion

 Giáng chức

65

 Determinants

 Các yếu tố quyết định

66

 Development

 Phát triển

67

 Directive interview

 Phỏng vấn hướng dẫn

68

 Disciplinary action

 Thi hành kỷ luật

69

 Disciplinary action process

 Tiến trình thi hành kỷ luật

70

 Discipline

 Kỷ luật

71

 Drug testing

 Trắc nghiệm sử dụng bằng thuốc

72

 Duty

 Nhiệm vụ

73

 Early retirement

 Về hưu sớm

74

 Education

 Giáo dục

75

 Education assistance

 Trợ cấp giáo dục

76

 Emerson efficiency bonus payment

 Trả lương theo hiệu năng Emerson

77

 Employee behavior

 Hành vi của nhân viên

78

 Employee leasing

 Thuê mướn Nhân viên

79

Application Form

Mẫu đơn ứng tuyển

80

Apprenticeship training

Đào tạo học nghề

81

Absent from work

Nghỉ làm (không phải nghỉ hẳn)

82

Arbitrator

Trọng tài

83

Assessment of employee potential

Đánh giá tiềm năng nhân viên

84

Alternation Ranking method

Phương pháp xếp hạng luân phiên

85

Average

Trung bình

86

Award/reward/gratification/bonus

Thưởng, tiền thưởng

87

Behavior modeling

Mô hình ứng xử

88

Behavioral norms

Các chuẩn mực hành vi

89

Benchmark job

Công việc chuẩn để tính lương

90

Benefits

Phúc lợi

91

Blank (WAB)

Khoảng trống trong mẫu đơn

92

Board interview/Panel interview

Phỏng vấn hội đồng

93

Bottom-up approach

Phương pháp đi từ dưới lên trên

94

Breakdowns

Bế tắc

95

Business games

Trò chơi kinh doanh

96

Bureaucratic

Quan liêu

97

Career employee

Nhân viên chính ngạch/Biên chế

98

Career planning and development

Kế hoạch và phát triển nghề nghiệp (Thăng tiến nghề nghiệp)

99

Case study

Điển quản trị/Nghiên cứu tình huống

100

Class A

Hạng A

101

Classroom lecture

Bài thuyết trình trong lớp

102

Coaching

Huấn luyện

103

Cognitive ability test

Trắc nghiệm khả năng nhận thức

104

Cognitive dissonance

Bất hòa nhận thức

105

Collective agreement

Thỏa ước tập thể

106

Collective bargaining

Thương nghị tập thể

107

Combination of methods

Tổng hợp các phương pháp

108

Comfortable working conditions

Điều kiện làm việc thoải mái

109

Compensation

Lương bổng

110

Compensation equity

Bình đẳng về lương bổng và đãi ngộ

111

Competent supervision

Kiểm tra khéo léo

112

Computer-assisted instruction (CAI)

Giảng dạy nhờ máy tính

113

Conference

Hội nghị

114

Conflict tolerance

Chấp nhận mâu thuẩn

115

Contractual employee

Nhân viên hợp đồng

116

 Grievance procedure

 Thủ tục giải quyết khiếu nại

117

 Gross salary

 Lương gộp (Chưa trừ thuế)

118

 Group appraisal

 Đánh giá nhóm

119

 Group emphasis

 Chú trọng vào nhóm

120

 Manpower inventory

 Hồ sơ nhân lực

121

 Performance appraisal data

 Dữ kiện đánh giá thành tích công tác

122

 Reorientation

 Tái Hội nhập vào môi trường làm việc

123

 The resource dependence model

 Mô hình dựa vào tài nguyên

124

 The shared aspect of culture

 Khía cạnh văn hóa được chia sẻ

125

 100 per cent premium payment

 Trả lương 100%

126

 Employee manual

 Cẩm nang nhân viên

127

 Employee recording

 Nhân viên ghi chép trong nhật ký công tác

128

 Employee referrals

 Nhờ nhân viên giới thiệu

129

 Employee relation services

 Dịch vụ tương quan nhân sự

130

 Employee relations/Internal employee relation

 Tương quan nhân sự

131

 Employee service

 Dịch vụ công nhân viên

132

 Employee stock ownership plan (ESOP)

 Kế hoạch cho nhân viên sở hữu cổ phần

133

 Employment

 Tuyển dụng

134

 Employment agency

 Cơ quan nhân dụng

135

 Employment interview/ In-depth interview

 Phỏng vấn sâu

136

 Entrepreneurial

 Năng động, sáng tạo

137

 Entry- level professionals

 Chuyên viên ở mức khởi điểm

138

 Essay method

 Phương pháp đánh giá bằng văn bản tường thuật

139

 Esteem needs

 Nhu cầu được kính trọng

140

 Evaluation and follow-up

 Đánh giá và theo dõi

141

 Evaluation of application/ Review of application

 Xét đơn ứng tuyển

142

 External environment

 Môi trường bên ngoài

143

 External equity

 Bình đẳng so với bên ngoài

144

 Extreme behavior

 Hành vi theo thái cực

145

 Fair

 Tạm

146

 Family benefits

 Trợ cấp gia đình

147

 Finalcial compensation

 Lương bổng đãi ngộ về tài chính

148

 Finalcial managerment

 Quản trị Tài chính

149

 Finger dexterity

 Sự khéo léo của ngón tay

150

 Flextime

 Giờ làm việc uyển chuyển, linh động

151

 Floater employee

 Nhân viên trôi nổi, ko thường xuyên

152

 Forecasting/Foresee or Forecast

 Dự báo

153

 Formal system

 Hệ thống chính thức

154

 Former employees

 Cựu nhân viên

155

 Gain sharing payment or the halsey premium plan

 Kế hoạch Haley/ trả lương chia tỷ lệ tiền thưởng

156

 Gantt task anh Bonus payment

 Trả lương cơ bản cộng với tiền thưởng

157

 General environment

 Môi trường tổng quát

158

 General knowledge tests

 Trắc nghiệm kiến thức tổng quát

159

 Going rate/wege/ Prevailing rate

 Mức lương hiện hành trong Xã hội

160

 Good

 Giỏi

161

 Graphic rating scales method

 Phương pháp mức thang điểm vẽ bằng đồ thị

162

 Graphology

 Khoa nghiên cứu chữ viết

163

Ability

Khả năng

164

Adaptive

Thích nghi

165

Adjusting pay rates

Điều chỉnh mức lương

166

Administrator cadre/High rank cadre

Cán bộ quản trị cấp cao

167

Aggrieved employee

Nhân viên bị ngược đãi

168

Aiming

Khả năng nhắm đúng vị trí

169

Air conflict

Mâu thuẩn cởi mở/ công khai

170

Allowances

Trợ cấp

171

Annual leave

Nghỉ phép thường niên

172

Job

Công việc

173

Job analysis

Phân tích công việc

174

Job behaviors

Các hành vi đối với công việc

175

Job bidding

Thông báo thủ tục đăng ký

176

Job description

Bảng mô tả công việc

177

Job enrichment

Phong phú hóa công việc

178

Job environment

Khung cảnh công việc

179

Job envolvement

Tích cực với công việc

180

Job expenses

Công tác phí

181

Job knownledge test

Trắc nghiệm khả năng nghề nghiệp hay kiến thức chuyên môn

182

Job peformance

Sự hoàn thành công tác

183

Job posting

Niêm yết chỗ làm còn trống

184

Job pricing

Ấn định mức trả lương

185

Job rotation

Luân phiên công tác

186

Job satisfaction

Thỏa mãn với công việc

187

Job sharing

Chia sẻ công việc

188

Job specification

Bảng mô tả tiêu chuẩn chi tiết công việc

189

Job title

Chức danh công việc

190

Controlling

Kiểm tra

191

Congenial co-workers

Đồng nghiệp hợp ý

192

Corporate culture

Bầu văn hóa công ty

193

Corporate philosophy

Triết lý công ty

194

Correlation analysis

Phân tích tương quan

195

Cost of living

Chi phí sinh hoạt

196

Cyclical variation

Biến thiên theo chu kỳ

197

Challenge

Thách đó

198

Daily worker

Nhân viên công nhật

199

Day care center

Trung tâm chăm sóc trẻ em khi cha mẹ làm việc

200

Death in service compensation

Bồi thường tử tuất

201

Demotion

Giáng chức

202

Delphi technique

Kỹ thuật Delphi

203

Detective interview

Phỏng vấn hướng dẫn

204

Determinants

Các yếu tố quyết định

205

Disciplinary action

Thi hành kỷ luật

206

Discipline

Kỷ luật

207

Gain sharing payment or the halsey premium plan

Kế hoạch Haley/ trả lương chia tỷ lệ tiền thưởng

208

Gantt task anh Bonus payment

Trả lương cơ bản cộng với tiền thưởng

209

General environment

Môi trường tổng quát

210

General knowledge tests

Trắc nghiệm kiến thức tổng quát

211

Going rate/wege/ Prevailing rate

Mức lương hiện hành trong Xã hội

212

Good

Giỏi

213

Graphic rating scales method

Phương pháp mức thang điểm vẽ bằng đồ thị

214

Graphology

Khoa nghiên cứu chữ viết

215

Grievance procedure

Thủ tục giải quyết khiếu nại

216

Gross salary

Lương gộp (Chưa trừ thuế)

217

Group appraisal

Đánh giá nhóm

218

Group emphasis

Chú trọng vào nhóm

219

Group incentive plan/Group incetive payment

Trả lương theo nhóm

220

Group interview

Phỏng vấn nhóm/

221

Fair

Tạm

222

Family benefits

Trợ cấp gia đình

223

Financial compensation

Lương bổng đãi ngộ về tài chính

224

Financial management

Quản trị Tài chính

225

Finger dexterity

Sự khéo léo của ngón tay

226

Disciplinary action process

Tiến trình thi hành kỷ luật

227

Drug testing

Kiểm tra dùng thuốc

228

Duty

Nhiệm vụ

229

Early retirement

Về hưu non

230

Education assistance

Trợ cấp giáo dục

231

Education

Giáo dục

232

Emerson efficiency bonus payment

Trả lương theo hiệu năng

233

Employee behavior

Hành vi của nhân viên

234

Employee manual/Handbook

Cẩm nang nhân viên

235

Employee recording

Nhân viên ghi chép trong nhật ký công tác

236

Employee referrals

Nhờ nhân viên giới thiệu

237

Employee relation services

Dịch vụ tương quan nhân sự

238

Employee relations/Internal employee relation

Tương quan nhân sự

239

Employee service

Dịch vụ công nhân viên

240

Employee stock ownership plan (ESOP)

Kế hoạch cho nhân viên sở hữu cổ phần

241

Employment

Tuyển dụng

242

Employment agency

Công ty môi giới việc làm

243

Employment interview/ In-depth interview

Phỏng vấn sâu

244

Entrepreneurial

Năng động, sáng tạo

245

Entry- level professionals

Chuyên viên ở mức khởi điểm

246

Evaluation and follow up

Đánh giá và theo dõi

247

Essay method

Phương pháp đánh giá bằng văn bản tường thuật

248

Esteem needs

Nhu cầu được kính trọng

249

Evolution of application / Review of application

Xét đơn ứng tuyển

250

External environment

Môi trường bên ngoài

251

External equity

Bình đẳng so với bên ngoài

252

Extreme behavior

Hành vi theo thái cực

253

Flextime

Giờ làm việc uyển chuyển, linh động

254

Floater employee

Nhân vviên trôi nổi, ko thường xuyên

255

Forecasting

Dự báo

256

Formal system

Hệ thống chính thức

257

Former employees

Cựu nhân viên

258

HR manager

trưởng phòng nhân sự

259

Standard

tiêu chuẩn

260

Application form

mẫu đơn ứng tuyển

261

Conflict

mâu thuẫn

262

Development

sự phát triển

263

Human resource development

phát triển nguồn nhân lực

264

Internship

thực tập sinh

265

Interview

phỏng vấn

266

Job enlargement

đa dạng hóa công việc

267

Work environment

môi trường làm việc

268

Knowledge

kiến thức

269

Shift

ca, kíp, sự luân phiên

270

Output

đầu ra

271

Outstanding staff

nhân sự xuất sắc

272

Interview

phỏng vấn

273

Pay rate

mức lương

274

Colleague

đồng nghiệp

275

Performance

sự thực hiện, thành quả

276

Proactive

tiên phong thực hiện

277

Recruitment

sự tuyển dụng

278

Hazard pay

Tiền trợ cấp nguy hiểm

279

Heath and safety

Y tế và An toàn lao động

280

Hierarchy of human needs

Nấc thang thứ bậc/nhu cầu của con người

281

Holiday leave

Nghỉ lễ (có lương)

282

Hot stove rule

Nguyên tắc lò lửa nóng

283

How to influence human behavior

Làm cách nào khuyến dụ hành vi ứng xử của con người

284

Human resource department

Bộ phận/Phòng Nhân sự

285

Human resource managerment

Quản trị nguồn nhân lực/ Quản trị nhân lực

286

Human resource planning

Kế hoạch nguồn nhân lực/kế hoạch nhân lực

287

Immediate supevisior

Quản lý trực tiếp (Cấp quản đốc trực tiếp)

288

In- basket training

Đào tạo bàn giấy/ Đào tạo xử lý công văn giấy tờ

289

Incentive compensation

Lương bổng đãi ngộ kích thích LĐXS

290

Incentive payment

Trả lương kích thích lao động

291

Individual incentive payment

Trả lương theo cá nhân

292

Informal group

Nhóm không chính thức

293

Input

Đầu vào/nhập lượng

294

Insurance plans

Kế hoạch bảo hiểm

295

Integrated human resource managerment

Quản trị Tài nguyên nhân sự tổng thể

296

Interlligence tests

Trắc nghiện trí thông minh

297

Internal employee relations

Tương quan nhân sự nội bộ

298

Internal environment

Môi trường bên trong

299

Internal equity

Bình đẳng nội bộ

300

Seniority

thâm niên

301

Skill

kỹ năng

302

Social security

an sinh xã hội

303

Taboo

điều cấm kỵ

304

Task

nhiệm vụ, phận sự

305

Transfer

thuyên chuyển nhân viên

306

Unemployed

thất nghiệp

307

Wrongful behavior

hành vi sai trái

308

Subordinate

cấp dưới

309

Stress of work

căng thẳng công việc

310

Strategic planning

hoạch định chiến lược

311

Labor contract

hợp đồng lao động

312

Specific environment

môi trường đặc thù

313

Starting salary

lương khởi điểm

314

Temporary

tạm thời

315

Case study

nghiên cứu tình huống

316

100 per cent premium payment

Trả lương 100%

317

 

 

318

Key job

Công việc chủ yếu

319

Labor agreement

Thỏa ước lao động

320

Labor relations

Tương quan lao động

321

Layoff

Tạm cho nghỉ việc vì không có việc làm

322

Leading

Lãnh đạo

323

Leave/Leave of absence

Nghỉ phép

324

Lethargic

Thụ động

325

Line management

Quản trị trực tuyến

326

Macroen environment

Môi trường vĩ mô

327

Managerment By Ojectives(MBO)

Quản trị bằng các mục tiêu

328

managerial judgment

Phán đoán của cấp quản trị

329

Manpower inventory

Hồ sơ nhân lực

330

Manpower replacement chart

Sơ đồ sắp xếp lại nhân lực

331

Manual dexterity

Sự khéo léo của tay

332

Marketing management

Quản lý Marketing

333

Maternity leave

Nghỉ chế độ thai sản

334

Means- ends orientation

Hướng phương tiện vào mục đích cứu cánh

335

Medical benefits

Trợ cấp Y tế

336

Mega- environment

Môi trường vĩ mô

337

Member identity

Tính đồng nhất giữa các thành viên

338

Micro environment

Môi trường vi mô

339

Miniaturization

Sự thu nhỏ

340

Mixed interview

Phỏng vấn tổng hợp

341

Motion study

Nghiên cứu cử động

342

Motivation hygiene theory

Lý thuyết yếu tố động viên và yếu tố lành mạnh

343

Moving expenses

Chi phí đi lại

344

Narrative form rating method

Phương pháp đánh giá qua mẫu biểu tường thuật

345

New employee checklist

Phiếu kiểm tra phát tài liệu cho nhân viên mới

346

Night work

Làm việc ban đêm

347

Non-financial compensation

Lương bổng đãi ngộ phi tài chính

348

Norms

Các chuẩn mực/Khuôn mẫu làm chuẩn

349

Observation

Quan sát

350

Off the job training

Đào tạo ngoài nơi làm việc

351

Official

Chính quy, bài bản, nghi thức

352

Omnipotent view

Quan điểm vạn năng

353

On the job training

Đào tạo tại chổ

354

One-on-one interview

Phỏng vấn cá nhân

355

Open culture

Bầu không khí văn hóa mở

356

Open systems focus

Chú trọng đến các hệ thống mở

357

Operational planning

Hoạch định tác vụ

358

Operational/ Task-environment

Môi trường tác vụ/công việc

359

Oral reminder

Nhắc nhở miệng

360

Organizational behavior/Behavior

Hành vi trong tổ chức

361

Organizational commitment

Gắn bó với tổ chức

362

Organizing

Tổ chức

363

Orientation

Hội nhập vào môi trường làm việc

364

Orientation manual

Cẩm nang hội nhập vào môi trường làm việc

365

Outplacement

Sắp xếp cho một nhân viên làm việc ở một nới khác

366

Outstanding

Xuất sắc

367

Overcoming Breakdowns

Vượt khỏi bế tắc

368

Overtime

Giờ phụ trội

369

Paid absences

Vắng mặt vẫn được trả tiền

370

Paid leave

Nghỉ phép có lương

371

Paired comparisons method

Phương pháp so sánh từng cặp

372

Pay

Trả lương

373

Pay followers

Những người/hãng có mức lương thấp

374

Pay grades

Ngạch/hạng lương

375

Pay scale

Thang lương

376

Pay leaders

Đứng đầu về trả lương cao

377

Pay ranges

Bậc lương

378

Pay roll/Pay sheet

Bảng lương

379

Pay-day

Ngày phát lương

380

Payment for time not worked

Trả lương trong thời gian không làm việc

381

Pay-slip

Phiếu lương

382

Peers

Đồng nghiệp

383

Penalty

Hình phạt

384

People Focus

Chú trọng đến con người

385

Perception

Nhận thức

386

Performance

Hoàn thành công việc

387

Performance appraisal

Đánh giá thành tíc công tác/hoàn thành công tác

388

Performance appraisal data

Dữ kiện đánh giá thành tích công tác

389

Performance expectation

kỳ vọng hoàn thành công việc

390

Personality tests

Trắc nghiệm cá tính hay nhân cách

391

Person-hours/man-hours

Giờ công lao động của một người

392

Personnel management

Quản trị nhân viên

393

Piecework payment

Trả lương khoán sản phẩm

394

Planning

Hoạch định

395

Polygraph Tests

Kiểm tra bằng máy nói dối

396

Poor/Unsatisfactory

Kém

397

Predictors

Chỉ số tiên đoán

398

Preliminary interview/ Initial Screening interview

Phỏng vấn sơ bộ

399

Premium pay

Tiền trợ cấp độc hại

400

Present employees

Nhân viên hiện hành

401

Pressure group

Các nhóm gây áp lực

402

Principle “Equal pay, equal work”

Nguyên tắc công bằng lương bổng (Theo năng lực)

403

Proactive

Chủ động

404

Problem solving interview

Phỏng vấn giải quyết vấn đề

405

Production/Services management

Quản trị sản xuất dịch vụ

406

Profit sharing

Chia lời

407

Programmed instruction

Giảng dạy theo thứ tự từng chương trình

408

Promotion

Thăng chức

409

Psychological tests

Trắc nghiệm tâm lý

410

Punishment

Phạt

411

Physical examination

Khám sức khỏe

412

Physiognomy

Khoa tướng học

413

Physiological needs

Nhu cầu sinh lý

414

Quality of work life

Phẩm chất sống làm việc/phẩm chất cuộc đời làm việc

415

Quantitative techniques

Kỹ thuật định lượng

416

Questionnaire

Bảng câu hỏi

417

Random variation

Biến thiên ngẫu nhiên

418

Ranking method

Phương pháp xếp hạng

419

Ratifying the agreement

Phê chuẩn thỏa ước

420

Rating scales method

Phương pháp mức thang điểm

421

Ratio analysis

Phân tích tỷ suất nhân quả

422

Reactive

Chống đỡ, phản ứng lại

423

Recruitment

Tuyển mộ

424

Reference and background check/Background investigation

Sưu tra lý lịch

425

Regression analysis

Phân tích hồi quy

426

Reorientation

Tái Hội nhập vào môi trường làm việc

427

Research and development

Nghiên cứu và phát triển

428

Resignation

Xin thôi việc

429

Responsibility

Trách nhiệm

430

Résumé/Curriculum vitae(C.V)

Sơ yếu lý lịch

431

Retirement plans

Kế hoạch về hưu

432

Reward Criteria

Các tiêu chuẩn tưởng thưởng

433

Risk tolerance

Chấp nhận rủi ro

434

Role paying

Đóng kịch/nhập vai

435

Safety/Security needs

Nhu cầu an toàn/bảo vệ

436

Salary advances

Lương tạm ứng

437

Salary and wages administration

Quản trị lương bổng

438

Scanlon plan

Kế hoạch scanlon

439

Seasonal variation

Biến thiên theo mùa

440

Second shift/swing shift

Ca 2

441

Self-actualization needs

Nhu cẩu thể hiện bản thân

442

Selection test

Trắc nghiệm tuyển chọn

443

Selection process

Tiến trình tuyển chọn

444

Self appraisal

Tự đánh giá

445

Self- employed workers

Công nhân làm nghề tự do

446

Seniority

Thâm niên

447

Services and benefits

Dịch vụ và phúc lợi

448

Severance pay

Trợ cấp do trường hợp bất khả kháng (Giảm bien chế, cưới, tang)

449

Sick leaves

Nghỉ phép ốm đau vẫn được trả lương

450

Simulators

Phương pháp sử dụng dụng cụ mô phỏng

451

Skills

Kỹ năng/tay nghề

452

Social assistance

Trợ cấp Xã hội

453

Social needs

Nhu cầu Xã hội

454

Social security

An sinh Xã hội

455

Sound policies

Chính sách hợp lý

456

Specific environment

Môi trường đặc thù

457

Standard hour plan

Kế hoạch trả lương theo giờ ấn định

458

Starting salary

Lương khởi điểm

459

Stock option

Trả lương thưởng cổ phần với giá hạ

460

Stop- Smoking program

Chương trình cai thuốc lá

461

Straight piecework plan

Kế hoạch trả lương thuần túy theo sản phẩm

462

Strategic planning

Hoạch định chiến lược

463

Stress of work

Căng thẳng nghề nghiệp

464

Stress Interview

Phỏng vấn căng thẳng

465

Structured/Diredtive/Patterned interview

Phỏng vấn theo mẫu

466

Subcontracting

Hợp đồng gia công

467

Subordinates

Cấp dưới

468

Super class

Ngoại hạng

469

Surplus of workers

Thặng dư nhân viên

470

Taboo

Điều cấm kỵ

471

Take home pay

Tiền thực tế mang về nhà (Lương sau thuế)

472

Task

Công tác cụ thể

473

Telecommuting

Làm việc ở nhà truyền qua computer

474

Tell-and-listen interview

Phỏng vấn nói và nghe

475

Tell-and-sell interview

Phỏng vấn nói và thuyết phục

476

Temporary employees

Nhân viên tạm

477

Tendency

Xu hướng

478

Termination

Hết hạn hợp đồng

479

Termination of Non-managerial /Nonprofessional employees

Cho nhân viên nghỉ việc

480

Time payment

Trả lương theo thời gian

481

Time study

Nghiên cứu thời gian

482

The appraisal interview

Phỏng vấn đánh giá

483

The critical incident method

Phương pháp ghi chép các vụ việc quan trọng

484

The long- run trend

Xu hướng lâu dài

485

The natural selection model

Mô hình lựa chọn tự nhiên

486

The organization’s culture

Bầu không khí văn hóa tổ chức

487

The recruitment process

Quy trình tuyển mộ

488

The resource dependence model

Mô hình dựa vào tài nguyên

489

The shared aspect of culture

Khía cạnh văn hóa được chia sẻ

490

The third shift/ Graveyard shift

Ca 3

491

The Unstructured

Phỏng vấn không theo mẫu

492

Training

Đào tạo

493

Transfer

Thuyên chuyển

494

Travel benefits

Trợ cấp đi đường

495

Trend analysis

Phân tích xu hướng

496

Uncertainty

Bất trắc

497

Unemployed

Người thất nghiệp

498

Unemployment benefits

Trợ cấp thất nghiệp

499

Unit integration

Sự hội nhập/Phối hợp giữa các đơn vị

500

Unofficial

Không chính thức

501

Vacation leave

Nghỉ hè (Có lương)

502

Variable

Biến số

503

Vestibule training

Đào tạo xa nơi làm việc

504

Violation of company rules

Vi phạm điều lệ của Công ty

505

Violation of health and safety standards

Vi phạm tiêu chuẩn ý tế và an toàn lao động

506

Violation of law

Vi phạm luật

507

Vision/Vision driven

Định hướng viễn cảnh/Tầm nhìn

508

Vocational interest tests

Trắc nghiệm sở thích nghề nghiệp

509

Voluntary resignation

Xin thôi việc tự nguyện

510

Voluntary applicant/ unsolicited applicant

Ứng viên tự ứng tuyển

511

Wage

Lương công nhật

512

Warning

Cảnh báo

513

Work environment

Môi trường làm việc

514

Work sample tests

Trắc nghiệm chuyên môn hay trắc nghiệm mẫu cụ thể

515

Work sampling

Lấu mẫu công việc

516

Work simplification program

Chương trình đơn giản hóa công việc

517

Worker’s compensation

Đền bù ốm đau bệnh tật hoặc tai nạn lao động

518

Working hours

Giờ làm việc

519

Wrist-finger speed

Tốc độ cử động của cổ tay và ngón tay

520

Written reminder

Nhắc nhở bằng văn bản

521

Wrongful behavior

Hành vi sai trái

522

Zero-Base forecasting technique

Kỹ thuật dự báo tính từ mức khởi điểm

523

Supervisory style

Phong cách quản lý

524

Expertise

Chuyên môn

525

Demanding

Đòi hỏi khắt khe