Tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin ngày càng khẳng định tầm quan trọng, nếu bạn đang hay đã làm việc trong ngành công nghệ thống tin (IT- Information Technology) chắc sẽ hiểu được thực trạng: mức thu nhập giữa kỹ sư CNTT biết tiếng Anh và không biết tiếng Anh có sự chênh lệch lớn tới mức độ nào. Đây cũng là điều dễ hiểu vì người làm trong ngành công nghệ thông tin sẽ thường xuyên phải gặp gỡ, làm việc với người nước ngoài, hoặc phải tra cứu những tài liệu từ nước ngoài…, nên việc biết tiếng Anh sẽ mang lại lợi thế lớn trong công việc. IMAP Pro xin gửi đến các bạn những từ vựng tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin phổ biến trong bài viết dưới đây


IMAP Pro xin gửi đến các bạn những từ vựng tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin phổ biến trong bài viết dưới đây

195 từ vựng chuyên ngành công nghệ thông tin

 STT  Từ vựng  Phiên âm  Nghĩa
1  Abacus /ˈæbəkəs/ Bàn tính
2  Abbreviation /əˌbriːviˈeɪʃn/ Sự tóm tắt, rút gọn
3  Accumulator /əˈkjuːmjəleɪtə(r)/ Tổng
4  Audition /əˈdɪʃn/ Phép cộng
5  Address /əˈdres/ Địa chỉ
6  Adware /ˈæd.weər/ Phần mềm quảng cáo
7  Allocate /ˈæləkeɪt/ Phân phối
8  Alphabetical catalog /ˌæl.fəˈbet.ɪ.kəl ˈkæt̬·əlˌɔɡ/ Mục lục xếp theo trật tự chữ cái
9  Alphanumeric data /ˌæl.fə.njuːˈmer.ɪk ˈdeɪ.tə/ Dữ liệu chữ số
10  Analog /ˈænəlɒɡ/ Tương tự
11  Analysis /əˈnæləsɪs/ Phân tích
12  Anti-virus software /ˌæn.tiˈvaɪə.rəs ˈsɒft.weər/ Phần mềm diệt virus
13  Appliance /əˈplaɪəns/ Thiết bị, máy móc
14  Application /ˌæplɪˈkeɪʃn/ Ứng dụng
15  Appropriate /əˈprəʊpriət/ Thích hợp
16  Arise /əˈraɪz/ Xuất hiện, nảy sinh
17  Arithmetic /əˈrɪθmətɪk/ Số học
18  Authority work /ɔːˈθɒr.ə.ti wɜːk/ Công tác biên mục với tên, tựa đề hay chủ đề
19  Available /əˈveɪləbl/ Dùng được, có hiệu lực
20  Background /ˈbækɡraʊnd/ Bối cảnh, bổ trợ
21  Backup /ˈbæk.ʌp/ Sao lưu các dữ liệu 
22  Binary /ˈbaɪnəri/ Nhị phân, thuộc về nhị phân.
23  Bloatware /ˈbləʊt.weər/ Những ứng dụng được các nhà sản xuất tích hợp vào thiết bị của họ để đưa vào cùng với hệ điều hành.
24  Broad classification /brɔːd ˌklæs.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ Phân loại tổng quát
25  Browser /ˈbraʊ.zər/ Trình duyệt
26  Bug /bʌɡ/ Lỗi kỹ thuật
27  Cache memory /kæʃ ˈmem.ər.i/ bộ nhớ cache
28  Capability /ˌkeɪpəˈbɪləti/ Khả năng
29  Cataloging   Công tác biên mục (nếu làm trong các tổ chức phi lợi nhuận thì gọi là cataloging, nếu làm vì mục đích thương mại thì gọi là indexing)
30  Certification /ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃn/ Giấy chứng nhận
31  Chain /tʃeɪn/ Chuỗi
32  Chief /tʃiːf/ Giám đốc
33  Chief source of information   Nguồn thông tin chính. Dùng tạo ra phần mô tả của một biểu ghi thay thế.
34  Circuit /ˈsɜːkɪt/ Mạch
35  Clarify /ˈklærəfaɪ/ Làm cho trong sáng dễ hiểu
36  Cloud computing /klaʊd kəmˈpjuː.tɪŋ/ Điện toán đám mây
37  Cluster controller /ˈklʌs.tər kənˈtrəʊ.lər/ Bộ điều khiển trùm
38  Command /kəˈmɑːnd/ Ra lệnh, lệnh (trong máy tính)
39  Common /ˈkɒmən/ Thông thường
40  Compatible /kəmˈpætəbl/ Tương thích
41  Complex /ˈkɒmpleks/ Phức tạp
42  Component /kəmˈpəʊnənt/ Thành phần
43  Computer /kəmˈpjuːtə(r)/ Máy tính
44  Computer System Administrators /kəmˈpjuː.tər ˈsɪs.təm ədˈmɪn.ɪ.streɪ.tər/ Người thiên về phần mềm và quản lý bằng phần mềm
45  Computerize /kəmˈpjuː.tər.aɪz/ Tin học hóa
46  Configuration /kənˌfɪɡəˈreɪʃn/ Cấu hình
47  Consultant /kənˈsʌltənt/ Cố vấn, chuyên viên tham vấn
48  Convenience /kənˈviː.ni.əns/ Thuận tiện
49  Convert /kənˈvɜːt/ Chuyển đổi
50  Cookies /ˈkʊk.i/ Các tập tin được tạo bởi website bạn đã truy cập để lưu trữ thông tin duyệt web
51  CPU: Central Processing Unit   Bộ xử lý trung tâm
52  Crash /kræʃ/ Hiện tượng ứng dụng khi mở lên thì lập tức bị đóng hoặc trong lúc đang hoạt động bình thường thì tự đóng lại.
53  Cursor /ˈkɜː.sər/ Thuộc tính cursor hiển thị con trỏ chuột khi di chuyển con trỏ vào thành phần.
54  Customer /ˈkʌstəmə(r)/ Khách hàng
55  Data /ˈdeɪtə/ Dữ liệu
56  Database /ˈdeɪtəbeɪs/ Cơ sở dữ liệu
57  Deal /diːl/ Giao dịch
58  Decision /dɪˈsɪʒn/ Quyết định
59  Demagnetize /ˌdi.ˈmæɡ.nə.ˌtɑɪz/ Khử từ hóa
60  Demand /dɪˈmɑːnd/ Yêu cầu
61  Dependable /dɪˈpendəbl/ Có thể tin cậy được
62  Detailed /ˈdiːteɪld/ Chi tiết
63  Develop /dɪˈveləp/ Phát triển
64  Device /dɪˈvaɪs/ Thiết bị
65  Devise /dɪˈvaɪz/ Phát minh
66  Digital /ˈdɪdʒɪtl/ Số, thuộc về số
67  Disk /dɪsk/ Đĩa
68  Division /dɪˈvɪʒn/ Phép chia
69  DNS   Domain Name System (Hệ thống tên miền)
70  Drawback /ˈdrɔːbæk/ Trở ngại, hạn chế
71  E-commerce /ˈi.ˈkɑː.ˌmɜːs/ Thương mại điện tử
72  Effective /ɪˈfektɪv/ Có hiệu lực
73  Efficient /ɪˈfɪʃnt/ Có hiệu suất cao
74  Email /ˈiː.meɪl/ Thư điện tử
75  Employ /ɪmˈplɔɪ/ Thuê ai làm gì
76  Enterprise /ˈentəpraɪz/ Tập đoàn, công ty
77  Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ Môi trường
78  Equipment /ɪˈkwɪpmənt/ Thiết bị
79  Expertise /ˌekspɜːˈtiːz/ Thành thạo, tinh thông
80  Eyestrain /ˈaɪ.streɪn/ Mỏi mắt
81  FAQ (Frequently Asked Questions)   các câu hỏi thường gặp, nó đưa ra những câu hỏi phổ biến nhất mà người dùng thường gặp sau đó có phần giải đáp cho các câu hỏi
82  Ferrite ring /ˈfɛr.ˌɑɪt rɪŋ/ Vòng nhiễm từ
83  Firewall /ˈfaɪə.wɔːl/ Tường lửa
84  Font /fɒnt/ Phông chữ
85  Format /ˈfɔː.mæt/ Định dạng các vùng ghi dữ liệu của ổ đĩa cứng.
86  Gadget /ˈɡædʒɪt/ Đồ phụ tùng nhỏ
87  Gateway /ˈɡeɪtweɪ/ Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn
88  Goal /ɡəʊl/ Mục tiêu
89  Graphics /ˈɡræfɪks/ Đồ họa
90  Hardware /ˈhɑːdweə(r)/ Phần cứng
91  Homepage /ˈhəʊm ˌpeɪdʒ/ Trang chủ
92  HTML (HyperText Markup Language)   ngôn ngữ đánh dấu được thiết kế ra để tạo nên các trang web với các mẩu thông tin được trình bày trên World Wide Web
93  Implement /ˈɪmplɪment/ Công cụ, phương tiện
94  Increase /ɪnˈkriːs/ Sự tăng thêm, tăng lên
95  Individual /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ Cá nhân, cá thể
96  Inertia /ɪˈnɜːʃə/ Quán tính
97  Install /ɪnˈstɔːl/ Cài đặt
98  Instruction /ɪnˈstrʌkʃn/ Chỉ thị, chỉ dẫn
99  Insurance /ɪnˈʃʊərəns/ Bảo hiểm
100  Integrate /ˈɪntɪɡreɪt/ Hợp nhất, sáp nhập
101  Internet service provider /ˈɪn.tə.net ˈsɜː.vɪs prəˈvaɪ.dər/ Nhà cung cấp dịch vụ Internet
102  Intranet /ˈɪntrənet/ Mạng nội bộ
103  Irregularity /ɪˌreɡjəˈlærəti/ Sự bất thường, không theo quy tắc
104  LAN (Local Area Network)   Mạng máy tính nội bộ
105  Latest /ˈleɪtɪst/ Mới nhất
106  Leadership /ˈliːdəʃɪp/ Lãnh đạo
107  Level with someone /ˈlev.əl wɪð ˈsʌm.wʌn/ Thành thật
108  Login /ˈlɒɡ.ɪn/ Đăng nhập
109  Low /ləʊ/ Yếu, chậm
110  Maintain /meɪnˈteɪn/ Duy trì
111  Malware /ˈmæl.weər/ Phần mềm độc hại
112  Matrix /ˈmeɪtrɪks/ Ma trận
113  Memory /ˈmeməri/ /ˈmeməri/
114  Microprocessor /ˌmaɪkrəʊˈprəʊsesə(r)/ Bộ vi xử lý
115  Mini computer /ˈmɪn.i kəmˈpjuː.tər/ Máy tính mini
116  Monitor /ˈmɒnɪtə(r)/ Giám sát
117  Multiplication /ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃn/ Phép nhân
118  Multitask /ˌmʌl.tiˈtɑːsk/ Đa nhiệm
119  Multiuser /ˈmʌltiˌjuːzər/ Đa người dùng
120  Negotiate /nɪˈɡəʊʃieɪt/ Thương lượng
121  Network Administrator /ˈnet.wɜːk ədˈmɪn.ɪ.streɪ.tər/ Người quản trị thiên về phần cứn
122  Numeric /njuːˈmerɪkl/ Số học, thuộc về số học
123  Occur /əˈkɜː(r)/ Xảy ra, xảy đến
124  OCR – Optical Character Recognition   Nhận dạng ký tự quang học
125  Operating system /ˈɒp.ər.eɪt ˈsɪs.təm/ Hệ điều hành
126  Operation /ˌɒp.ərˈeɪ.ʃən/ Thao tác
127  Order /ˈɔːdə(r)/ Yêu cầu
128  OSI   Open System Interconnection (mô hình chuẩn OSI)
129  Output /ˈaʊtpʊt/ Ra, đưa ra
130  Oversee /ˌəʊvəˈsiː/ Quan sát
131  Packet /ˈpæk.ɪt/ Gói dữ liệu
132  Parallel port /ˈpær.ə.lel pɔːt/ Cổng song song
133  Perform /pəˈfɔːm/ Tiến hành, thi hành
134  Pinpoint /ˈpɪnpɔɪnt/ Chỉ ra một cách chính xác
135  Port /pɔːt/ Cổng
136  PPP (Point-to-Point Protocol)   giao thức kết nối Internet tin cậy thông qua Modem
137  Prevail /prɪˈveɪl/ Thịnh hành, phổ biến
138  Priority /praɪˈɒrəti/ Sự ưu tiên
139  Process /ˈprəʊses/ Xử lý
140  Productivity /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/ Hiệu suất
141  Protocol /ˈprəʊtəkɒl/ Giao thức
142  Provide /prəˈvaɪd/ Cung cấp
143  Pulse /pʌls/ Xung
144  Quality /ˈkwɒləti/ Chất lượng
145  Quantity /ˈkwɒntəti/ Số lượng
146  QWERTY   Loại bố cục bàn phím phổ biến nhất
147  RAM (Read-Only Memory)   Bộ nhớ khả biến cho phép truy xuất đọc-ghi ngẫu nhiên đến bất kỳ vị trí nào trong bộ nhớ.
148  Rapid /ˈræpɪd/ Nhanh chóng
149  Real-time /ˈrɪəl.taɪm/ Thời gian thực
150  Registered trademark /ˈredʒ.ɪ.stəd ˈtreɪd.mɑːk/ Thương hiệu đã đăng ký bảo hộ
151  Remote /rɪˈməʊt/ Từ xa
152  Remote Access /rɪˈməʊt ˈæk.ses/ Truy cập từ xa qua mạng
153  Replace /rɪˈpleɪs/ Thay thế
154  Research /rɪˈsɜːtʃ/ Nghiên cứu
155  Resource /rɪˈsɔːs/ Nguồn
156  Respond /rɪˈspɒnd/ Phản hồi
157  Ribbon /ˈrɪbən/ Dải băng
158  ROM (Read-Only Memory)   Bộ nhớ không khả biến dùng trong các máy tính hay hệ thống điều khiển
159  Schedule /ˈskedʒuːl/ Lập lịch, lịch biểu
160  Shel   Chương trình giữa người dùng với nhân Linux
161  Signal /ˈsɪɡ.nəl/ Tín hiệu
162  Similar /ˈsɪmələ(r)/ Giống
163  Simultaneous /ˌsɪmlˈteɪniəs/ Đồng thời
164  Software /ˈsɒftweə(r)/ Phần mềm
165  Software piracy /ˈsɒft.weər ˈpaɪ.rə.si/ Vi phạm bản quyền phần mềm
166  Solution /səˈluːʃn/ Giải pháp, lời giải
167  Solve /sɒlv/ Giải quyết
168  Source Code /sɔːs kəʊd/ Mã nguồn (của của file hay một chương trình nào đó)
169  Spread sheet /spred ʃiːt/ Bảng tính
170  Storage /ˈstɔːrɪdʒ/ Lưu trữ
171  Subject entry /ˈsʌb.dʒekt ˈen.tri/ Thẻ chủ đề: công cụ truy cập thông qua chủ đề của ấn phẩm .
171  Substantial /səbˈstænʃl/ Tính thực tế
172  Subtraction /səbˈtrækʃn/ Phép trừ
173  Sufficient /səˈfɪʃnt/ Đủ, có khả năng
174  Suitable /ˈsuːtəbl/ Phù hợp
175  Switch /swɪtʃ/ Chuyển
176  Tape /teɪp/ Ghi băng, băng
177  Technical /ˈteknɪkl/ Thuộc về kỹ thuật
178  Technology /tekˈnɒlədʒi/ Công nghệ
180  Terminal /ˈtɜː.mɪ.nəl/ Máy trạm
181  Text /tekst/ Văn bản chỉ bao gồm ký tự
182  Tiny /ˈtaɪni/ Nhỏ bé
183  Transmit /trænsˈmɪt/ Truyền
184  Union catalog /ˈjuː.nj.ən ˈkæt̬·əlˌɔɡ, -ˌɑɡ/ Mục lục liên hợp. Thư mục thể hiện những tài liệu ở nhiều thư viện
185  URL   Đường link dẫn đến địa chỉ trang web
186  Vulnerability /ˌvʌl.nər.əˈbɪl.ə.ti/ Một vùng, điểm dễ bị tổn thương trong hệ thống theo một yêu cầu được phát hiện ra.
187  WAN (wide area network)   mạng dữ liệu được thiết kế để kết nối giữa các mạng đô thị (mạng MAN) giữa các khu vực địa lý cách xa nhau
188  Web Developer /web dɪˈvel.ə.pər/ Người phát triển web
189  Windows /ˈwɪn.dəʊs/ Hệ điều hành dựa trên giao diện người dùng của Microsoft
190  World Wide Web /wɜːld waɪd web/ Mạng lưới thông tin toàn cầu

Người làm công nghệ thông tin thường không giỏi tiếng anh, nhất ở khoản nghe và nói. Là dân công nghệ thông tin bạn nghĩ sao về nhận xét trên?

Bạn có thể tự học Tiếng Anh thông qua 4 website học tiếng anh chuyên ngành Công nghệ thông tin mà IMAP Pro sẽ giới thiệu dưới đây:

English4IT.com

Khi đọc tên của website này, hẳn ai cũng nhận ra  nội dung của nó rõ ràng nói về điều gì phải không nào. Thế nhưng website này thích hợp với người có tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin ở level cơ bản. Có nhiều bài luyện Nghe - Nói - Đọc Viết cơ bản về networking, Introduction to Software, … Bạn có thể học bất cứ khi nào có thời gian rảnh.

quizlet.com

Bạn đã từng bao giờ gia nhập các forum học tiếng anh miễn phí như Duonlingo, bussu? Vậy còn điều gì tuyệt vời hơn với một website ôn luyện tiếng anh một cách thuận tiện và dễ dàng như Quizlet.com, rất nhiều bài học về tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin để bạn tham khảo. Website bao gồm các khóa học về Spell, Test, Match, Gravity…

ocw.mit.edu

Trang web chuyên về khoa học máy tính chứ đựng những khóa học bổ ích và rất chuyên sâu, bạn có thể tìm kiếm thông tin cụ thể qua cụm từ “Tài liệu mở MIT”. Ở website này bạn có thể chọn khóa học tùy vào trình độ tiếng Anh của mình chắc chắn sẽ khiến bạn thích thú.

whatis.techtarget.com

Ắt hẳn sẽ có nhiều lần bạn thắc mắc không hiểu một số thuât ngữ trong công nghệ thông tin hoặc bế tắc khi giải thích cho người không cùng ngành nghề. Trang web whatis.techtarget,com này sẽ giải thích cho bạn chi tiết từng thuật ngữ cụ thể. Website trình bày khoa học các thuật ngữ theo từng cột. Hãy truy cập và click vào các thuật ngữ để xem nghĩa của chúng là gì nhé.

IMAP Pro xin gửi tặng bạn tài liệu ôn luyện tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin baifbanr và hữu ích, hãy download ở link phía dưới nhé.

>>> Link download: http://bit.ly/2rO9LsY

Hy vọng bài viết này sẽ giúp các bạn thành thạo tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin trong thời gian ngắn nhất.